TanroDictionary Sổ từ

benefactress

/ˈbɛnəˌfæktrɪs/

Anh
0

benefactress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm ơn; ân nhân (đàn bà); Người làm việc thiện (đàn bà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm ơn; ân nhân (đàn bà).danh từEN-VI Dict
  2. Người làm việc thiện (đàn bà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The benefactress funded the small clinic.

  2. The benefactress supported the local shelter.