Nghĩa tiếng Việt
- tính từ thiện, từ tâm; tính hay thương người.danh từEN-VI Dict
- việc thiện, việc làm phúc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her beneficence helped many families in need.
-
His beneficence paid for the new school.
/bɪˈnefɪsns/
beneficence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: tính từ thiện, từ tâm; tính hay thương người; việc thiện, việc làm phúc.
Her beneficence helped many families in need.
His beneficence paid for the new school.