TanroDictionary Sổ từ

beneficent

/bɪˈnefɪsnt/

Anh
0

beneficent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hay làm phúc, hay làm việc thiện, từ thiện, từ tâm, thương người; Tốt; có lợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hay làm phúc, hay làm việc thiện, từ thiện, từ tâm, thương người.tính từEN-VI Dict
  2. Tốt; có lợi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was a beneficent teacher to every child.

  2. The king provided a beneficent gift to the poor.

  3. a beneficent influence

    ảnh hưởng tốt