TanroDictionary Sổ từ

beneficiary

/ˌbenɪˈfɪʃəri/

Anh Thông dụng
0

beneficiary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hưởng lợi, người thụ hưởng, người thụ ích,; Người kế thừa, người thừa hưởng; Người nhận (tiền).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hưởng lợi, người thụ hưởng, người thụ ích,danh từEN-VI Dict
  2. Người kế thừa, người thừa hưởngdanh từEN-VI Dict
  3. Người nhận (tiền)danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The beneficiary received the money today.

  2. She is the main beneficiary of the will.

  3. The beneficiary signed for the payment.