Nghĩa tiếng Việt
- Lòng nhân từ, lòng nhân đức, lòng từ thiện.danh từEN-VI Dict
- Tính rộng lượng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her benevolence made everyone trust her.
-
He acted with great benevolence toward others.
/bəˈnevələns/
benevolence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng nhân từ, lòng nhân đức, lòng từ thiện; Tính rộng lượng.
Her benevolence made everyone trust her.
He acted with great benevolence toward others.