TanroDictionary Sổ từ

benumbed

/bɪnˈʌmd/

Anh
0

benumbed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của benumb.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của benumbđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wind benumbed his hands.