Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của benumb.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Cold weather was benumbing my fingers.
/bɪˈnəmɪŋ/
benumbing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của benumb.
Cold weather was benumbing my fingers.