TanroDictionary Sổ từ

benzine

/ˈbenziːn/

Anh
0

benzine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Et-xăng; Tẩy (vết bẩn) bằng ét xăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Et-xăng.danh từEN-VI Dict
  2. Tẩy (vết bẩn) bằng ét xăng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Benzine removed the grease from his shirt.

  2. She used benzine to clean the stain.