TanroDictionary Sổ từ

berhyme

/ˈbɜːhiːm/

Anh
0

berhyme là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt thành vấn đề, đặt thành thơ; Châm biếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt thành vấn đề, đặt thành thơ.động từEN-VI Dict
  2. Châm biếm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tried to berhyme the poem for fun.

  2. She would berhyme old sayings in class.