Nghĩa tiếng Việt
- Đặt thành vấn đề, đặt thành thơ.động từEN-VI Dict
- Châm biếm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to berhyme the poem for fun.
-
She would berhyme old sayings in class.
/ˈbɜːhiːm/
berhyme là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt thành vấn đề, đặt thành thơ; Châm biếm.
He tried to berhyme the poem for fun.
She would berhyme old sayings in class.