TanroDictionary Sổ từ

beseeching

/bɪˈsiːtʃɪŋ/

Anh
0

beseeching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cầu khẩn, van nài (giọng, vẻ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầu khẩn, van nài (giọng, vẻ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her beseeching voice made me stop and listen.