Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của beseemđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The calm outfit beseemed the simple room.
/bɪˈsimd/
beseemed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của beseem.
The calm outfit beseemed the simple room.