TanroDictionary Sổ từ

beside

/bɪˈsaɪd/

Anh Thông dụng
0

beside là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bên, bên cạnh; So với; Xa, ngoài, ở ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bên, bên cạnh.EEN-VI Dict
  2. So với.EEN-VI Dict
  3. Xa, ngoài, ở ngoài.EEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sat beside me on the bus.

  2. My work is poor beside your excellent project.

  3. The final result was far beside the mark.

  4. my work is poor beside yours

    bài của tôi so với của anh thì kém hơn

  5. beside the mark (point, question)

    xa đích; không có liên quan gì đến vấn đề, ngoài vấn đề