Nghĩa tiếng Việt
- Bên, bên cạnh.EEN-VI Dict
- So với.EEN-VI Dict
- Xa, ngoài, ở ngoài.EEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sat beside me on the bus.
-
My work is poor beside your excellent project.
-
The final result was far beside the mark.
-
my work is poor beside yours
bài của tôi so với của anh thì kém hơn
-
beside the mark (point, question)
xa đích; không có liên quan gì đến vấn đề, ngoài vấn đề