Nghĩa tiếng Việt
- Bao vây, vây hãm.động từEN-VI Dict
- Xúm quanh.động từEN-VI Dict
- Quây lấy, nhâu nhâu vào (hỏi, xin).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The army tried to besiege the city.
-
Children besiege her with questions.
-
Fans besiege the singer after each show.