TanroDictionary Sổ từ

besiege

/bɪˈsiːdʒ/

Anh Thông dụng
0

besiege là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bao vây, vây hãm; Xúm quanh; Quây lấy, nhâu nhâu vào (hỏi, xin).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao vây, vây hãm.động từEN-VI Dict
  2. Xúm quanh.động từEN-VI Dict
  3. Quây lấy, nhâu nhâu vào (hỏi, xin).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The army tried to besiege the city.

  2. Children besiege her with questions.

  3. Fans besiege the singer after each show.