Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của besiege.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were besieging the old castle for days.
/bɪsˈiːdʒɪŋ/
besieging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của besiege.
They were besieging the old castle for days.