TanroDictionary Sổ từ

beslaver

/bɪˈsleɪvə/

Anh
0

beslaver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm dính đầy nhớt dãi; Bợ đỡ, liếm gót.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm dính đầy nhớt dãi.động từEN-VI Dict
  2. Bợ đỡ, liếm gót.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not beslaver the table with sauce.

  2. He would beslaver the boss with praise.