TanroDictionary Sổ từ

beslobber

/ˈbesləʊbə/

Anh
0

beslobber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm dính đầy nhớt dãi; Hôn chùn chụt, hôn lấy hôn để.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm dính đầy nhớt dãi.động từEN-VI Dict
  2. Hôn chùn chụt, hôn lấy hôn để.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The puppy tried to beslobber my sleeve.

  2. The child began to beslobber the toy.