Nghĩa tiếng Việt
- Làm dính đầy nhớt dãi.động từEN-VI Dict
- Hôn chùn chụt, hôn lấy hôn để.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The puppy tried to beslobber my sleeve.
-
The child began to beslobber the toy.
/ˈbesləʊbə/
beslobber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm dính đầy nhớt dãi; Hôn chùn chụt, hôn lấy hôn để.
The puppy tried to beslobber my sleeve.
The child began to beslobber the toy.