Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của besmear.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is besmearing the wall with paint.
/bɪˈsmɪrɪŋ/
besmearing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của besmear.
He is besmearing the wall with paint.