Nghĩa tiếng Việt
- Bôi bẩn, làm lem luốc.động từEN-VI Dict
- Bôi nhọ, nói xấu, dèm pha.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Ink can besmirch a white shirt.
-
Do not besmirch her good name.
/bɪˈsmɜːtʃ/
besmirch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bôi bẩn, làm lem luốc; Bôi nhọ, nói xấu, dèm pha.
Ink can besmirch a white shirt.
Do not besmirch her good name.