Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của besomđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She besomed the porch in a minute.
/ˈbiːzəmd/
besomed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của besom.
She besomed the porch in a minute.