Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của besom.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is besoming the floor before lunch.
/ˈbiːzəmɪŋ/
besoming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của besom.
He is besoming the floor before lunch.