Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của besot.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The music was besotting the sleepy crowd.
/ˈbestətɪŋ/
besotting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của besot.
The music was besotting the sleepy crowd.