Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bespatterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rain bespattered the car windows.
/bɪˈspætə(r)d/
bespattered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bespatter.
Rain bespattered the car windows.