TanroDictionary Sổ từ

bespeak

/bɪˈspiːk/

Anh
0

bespeak là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt trước, giữ trước, đặt (hàng); Chứng tỏ, tỏ ra; cho biết; Nói với (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt trước, giữ trước, đặt (hàng).động từEN-VI Dict
  2. Chứng tỏ, tỏ ra; cho biết.động từEN-VI Dict
  3. Nói với (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I bespeak two seats for tonight.

  2. His kind smile bespeak a very generous heart.

  3. She bespeak to him in a calm voice.

  4. his polite manners bespeak him [to be] a well-bred man

    tác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo