Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành cục xúc, làm thành độc ác, làm cho dã man, làm cho có đầy thú tính.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hard times can bestialize a kind person.
/ˈbestiəlaɪz/
bestialize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thành cục xúc, làm thành độc ác, làm cho dã man, làm cho có đầy thú tính.
Hard times can bestialize a kind person.