TanroDictionary Sổ từ

bestowal

/bɪˈstəʊəl/

Anh Thông dụng
0

bestowal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tặng, sự cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tặng, sự cho.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her bestowal of flowers was kind.