Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bestow.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is bestowing praise on the students.
/bɪstˈəʊɪŋ/
bestowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bestow.
She is bestowing praise on the students.