Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bestrewđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Leaves bestrewed the path after the storm.
/bɪˈstruːd/
bestrewed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bestrew.
Leaves bestrewed the path after the storm.