Nghĩa tiếng Việt
- Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He likes to bestride his horse across the field.
-
to bestride a horse
cưỡi ngựa
/bɪˈstraɪd/
bestride là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.
He likes to bestride his horse across the field.
to bestride a horse
cưỡi ngựa