TanroDictionary Sổ từ

bestride

/bɪˈstraɪd/

Anh
0

bestride là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He likes to bestride his horse across the field.

  2. to bestride a horse

    cưỡi ngựa