TanroDictionary Sổ từ

bestrode

/bɪstrˈəʊd/

Anh
0

bestrode là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He bestrode the fence and looked around.