Nghĩa tiếng Việt
- Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bestrode the fence and looked around.
/bɪstrˈəʊd/
bestrode là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.
He bestrode the fence and looked around.