Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của betokenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her smile betokened a happy mood.
/bɪˈtəʊkənd/
betokened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của betoken.
Her smile betokened a happy mood.