Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ của betakeđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn của betakedanh từWiktionary
Ví dụ
-
She betook herself home after the meeting.
/ˈbɛˌtʊk/
betook là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ của betake; Dạng quá khứ đơn của betake.
She betook herself home after the meeting.