TanroDictionary Sổ từ

betrayal

/bɪˈtreɪəl/

Anh Thông dụng
0

betrayal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phản bội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phản bội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His betrayal hurt the whole team.