Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của betrothđộng từEN-VI Dict
- Người hứa hôn, chồng chưa cưới, vợ chưa cưới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He betrothed his daughter to a farmer.
-
Her betrothed waited outside the hall.