TanroDictionary Sổ từ

better

/ˈbetə(r)/

Anh
0

better là một từ tiếng Anh, có nghĩa: cấp so sánh của good; cấp so sánh của well; Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cấp so sánh của goodtính từEN-VI Dict
  2. cấp so sánh của welltính từEN-VI Dict
  3. Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn.tính từEN-VI Dict
  4. Khoẻ hơn, dễ chịu hơn, đã đỡ (người ốm...).tính từEN-VI Dict
  5. Hơn, tốt hơn, hay hơn.DEN-VI Dict
  6. Làm cho tốt hơn, cải tiến, cải thiện.động từEN-VI Dict
  7. Vượt, hơn.động từEN-VI Dict
  8. Người trên, người hơn (tuổi, địa vị, tài năng).danh từEN-VI Dict
  9. Thế lợi hơn.danh từEN-VI Dict
  10. Người đánh cuộc, người đánh cá.danh từEN-VI Dict
  11. So sánh hơn của goodtính từ いWiktionary
  12. So sánh hơn của welltính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. This book is better than the last one.

  2. She felt better after a short rest.

  3. You cannot find a better way to solve this problem.

  4. He is better today than yesterday.

  5. She sings better with practice.