Nghĩa tiếng Việt
- cấp so sánh của goodtính từEN-VI Dict
- cấp so sánh của welltính từEN-VI Dict
- Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn.tính từEN-VI Dict
- Khoẻ hơn, dễ chịu hơn, đã đỡ (người ốm...).tính từEN-VI Dict
- Hơn, tốt hơn, hay hơn.DEN-VI Dict
- Làm cho tốt hơn, cải tiến, cải thiện.động từEN-VI Dict
- Vượt, hơn.động từEN-VI Dict
- Người trên, người hơn (tuổi, địa vị, tài năng).danh từEN-VI Dict
- Thế lợi hơn.danh từEN-VI Dict
- Người đánh cuộc, người đánh cá.danh từEN-VI Dict
- So sánh hơn của goodtính từ いWiktionary
- So sánh hơn của welltính từ いWiktionary
Ví dụ
-
This book is better than the last one.
-
She felt better after a short rest.
-
You cannot find a better way to solve this problem.
-
He is better today than yesterday.
-
She sings better with practice.