Nghĩa tiếng Việt
- so sánh hơn của well-brought-uptính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was better-brought-up than her cousin.
/ˈbetə(r)brɔːtʌp/
better-brought-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: so sánh hơn của well-brought-up.
She was better-brought-up than her cousin.