Nghĩa tiếng Việt
- Góc xiên, cạnh xiên.danh từEN-VI Dict
- Cái đặt góc (của thợ mộc, thợ nề).danh từEN-VI Dict
- Làm cho xiên góc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Cut the edge with a bevel.
-
He checked the board with a bevel.
-
Please bevel the corner before gluing.