TanroDictionary Sổ từ

bevel

/ˈbevl/

Anh
0

bevel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Góc xiên, cạnh xiên; Cái đặt góc (của thợ mộc, thợ nề); Làm cho xiên góc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Góc xiên, cạnh xiên.danh từEN-VI Dict
  2. Cái đặt góc (của thợ mộc, thợ nề).danh từEN-VI Dict
  3. Làm cho xiên góc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cut the edge with a bevel.

  2. He checked the board with a bevel.

  3. Please bevel the corner before gluing.