Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bevelđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bevelled the edge for a clean fit.
/bˈɛvəld/
bevelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bevel.
She bevelled the edge for a clean fit.