Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bewilderđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I was bewildered by the strange instructions.
/bɪˈwɪldəd/
bewildered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bewilder.
I was bewildered by the strange instructions.