TanroDictionary Sổ từ

bewitchment

/ˈbiːˌwɪtʃmənt/

Anh
0

bewitchment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bỏ bùa mê; Sự làm say mê, sự làm mê mẩn, sự làm say đắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bỏ bùa mê.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm say mê, sự làm mê mẩn, sự làm say đắm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old tale spoke of bewitchment and spells.

  2. The quiet garden had a strange bewitchment.