TanroDictionary Sổ từ

bhutan

/buːˈtɑːn/

Anh
0

bhutan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một quốc gia của Nam Á, ở Himalaya. Tên chính thức: Vương quốc Bhutan. Thủ đô: Thimphu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một quốc gia của Nam Á, ở Himalaya. Tên chính thức: Vương quốc Bhutan. Thủ đô: Thimphu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Bhutan values simple living and nature.