Nghĩa tiếng Việt
- (Trẻ em) Nói chưa sõi, lặp đi lặp lại một số âm chưa phân biệt rành rọt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bi bô tập nói.
-
Trẻ bi bô gọi mẹ.
bi bô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Trẻ em) Nói chưa sõi, lặp đi lặp lại một số âm chưa phân biệt rành rọt.
Bi bô tập nói.
Trẻ bi bô gọi mẹ.