TanroDictionary Sổ từ

bi bô

Việt
0

bi bô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Trẻ em) Nói chưa sõi, lặp đi lặp lại một số âm chưa phân biệt rành rọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Trẻ em) Nói chưa sõi, lặp đi lặp lại một số âm chưa phân biệt rành rọt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bi bô tập nói.

  2. Trẻ bi bô gọi mẹ.