Nghĩa tiếng Việt
- Với mức độ rất nhanh, không thấy, không hay biết được.advWiktionary
- Việc bất ngờ, thường là không hay.danh từWiktionary
- Đại lượng có thể lấy giá trị bất kì, dùng để xác định trạng thái của một hệ vật lí.danh từWiktionary
- Thay đổi khác đi, thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác.động từWiktionary
- Đột nhiên không thấy nữa, không để lại dấu vết gì.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chạy biến đi.
-
Giấu biến mất.
-
Chối bay chối biến.
-
Đề phòng có biến.
-
Lúc gặp biến phải bình tĩnh.