TanroDictionary Sổ từ

biền

Việt
0

biền là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vùng đất trũng, ngập nước vào mùa mưa nhưng cạn nước vào mùa khô; Bãi lầy ở ven sông, khi thuỷ triều lên thì ngập nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng đất trũng, ngập nước vào mùa mưa nhưng cạn nước vào mùa khô.danh từWiktionary
  2. Bãi lầy ở ven sông, khi thuỷ triều lên thì ngập nước.danh từWiktionary