Nghĩa tiếng Việt
- Vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất.động từWiktionary
- Phần của đại dương ở ven đại lục, ít nhiều bị ngăn ra bởi đất liền hoặc đảo.động từWiktionary
- khối lượng to lớn (ví như biển) trên một diện tích rộng.động từWiktionary
- Tấm gỗ, sắt hay bằng vật liệu nào đó, trên có chữ viết, hình vẽ thể hiện một nội dung nhất định, đặt ở chỗ mọi người dễ thấy.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nước biển.
-
Đáy biển.
-
Cá biển (cá sống ở biển).
-
Biển Đông.
-
Vùng biển Nhật Bản.