TanroDictionary Sổ từ

bibliolatry

/ˌbɪbliːˈætəi/

Anh
0

bibliolatry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tôn sùng sách; Sự tôn sùng kinh thánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tôn sùng sách.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tôn sùng kinh thánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His bibliolatry kept him reading all night.

  2. Her bibliolatry made the book very special.