Nghĩa tiếng Việt
- Sự tôn sùng sách.danh từEN-VI Dict
- Sự tôn sùng kinh thánh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His bibliolatry kept him reading all night.
-
Her bibliolatry made the book very special.
/ˌbɪbliːˈætəi/
bibliolatry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tôn sùng sách; Sự tôn sùng kinh thánh.
His bibliolatry kept him reading all night.
Her bibliolatry made the book very special.