Nghĩa tiếng Việt
- Có cả thượng nghị viện lẫn hạ nghị viện, Lưỡng viện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bicameral system slowed the new bill.
/ˌbaɪˈkæmərəl/
bicameral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có cả thượng nghị viện lẫn hạ nghị viện, Lưỡng viện.
The bicameral system slowed the new bill.