TanroDictionary Sổ từ

bicuspid

/(ˌ)bɑɪˈkəspəd/

Anh
0

bicuspid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hai đầu nhọn; nhọn hai đầu (răng, lá... ); Hai lá (van); Răng trước hàm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hai đầu nhọn; nhọn hai đầu (răng, lá... ).tính từEN-VI Dict
  2. Hai lá (van).tính từEN-VI Dict
  3. Răng trước hàm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bicuspid leaf had two sharp points.

  2. The bicuspid valve opened and closed smoothly.

  3. The dentist pointed to the bicuspid at the back.