TanroDictionary Sổ từ

bicyclist

/ˈbaɪsɪklɪst/

Anh
0

bicyclist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi xe đạp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi xe đạp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bicyclist rode slowly through the park.