Nghĩa tiếng Việt
- Sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá).danh từEN-VI Dict
- Sự bỏ thầu.danh từEN-VI Dict
- Sự mời.danh từEN-VI Dict
- Sự xướng bài (bài brit).danh từEN-VI Dict
- Đặt giá.động từEN-VI Dict
- Thầu.động từEN-VI Dict
- Mời chào.động từEN-VI Dict
- Công bố.động từEN-VI Dict
- Xướng bài (bài brit).động từEN-VI Dict
- , (thơ ca); (từ cổ, nghĩa cổ) bảo, ra lệnh, truyền lệnh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her bid was the highest at the auction.
-
They submitted a bid for the school work.
-
His bid to join the group was welcomed.
-
Her bid won the bridge game at once.
-
He bid ten dollars for the old chair.