TanroDictionary Sổ từ

biennial

/baɪˈeniəl/

Anh
0

biennial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lâu hai năm; Hai năm một lần; Cây hai năm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lâu hai năm.tính từEN-VI Dict
  2. Hai năm một lần.tính từEN-VI Dict
  3. Cây hai năm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant has a biennial life cycle.

  2. The club holds a biennial meeting.

  3. The gardener planted a biennial in spring.